• Ngoại động từ

    Làm cho bất động, (giữ) cố định; làm ứ đọng
    Immobiliser un malade
    giữ người bệnh ở tư thế bất động
    Immobiliser des capitaux
    làm ứ đọng tư bản
    Làm cho không hoạt động được
    Le froid immobilise l'armée
    rét làm cho bộ đội không hoạt động được
    Phản nghĩa Mobiliser. Agiter, mouvoir. Bouger, remuer

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X