• Introduction

    Bài từ dự án mở Từ điển Pháp - Việt.

    Danh từ giống cái

    Sự đưa vào, sự dẫn vào; sự vào
    Après l'introduction dans les lieux
    sau khi vào tới nơi
    Sự nhập
    L'introduction d'un mot
    sự nhập một từ
    Sự cho vào, sự đút vào
    Introduction d'une sonde dans l'organisme
    sự cho ống thông vào cơ thể
    Lời nói đầu, lời tựa (của một cuốn sách); phần mở đầu, phần nhập đề (của một bài luận..)
    (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
    Sách nhập môn; kiến thức nhập môn
    lettre d'introduction
    thư giới thiệu
    Phản nghĩa Sortie. Eviction, renvoi. Conclusion

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X