• Danh từ giống cái

    (địa lý; địa chất) vĩ độ
    Latitude boréale
    vĩ độ bắc
    Latitude australe
    vĩ độ nam
    Latitude céleste
    vĩ độ thiên văn
    Latitude magnétique
    vĩ độ từ
    (nghĩa rộng) khí hậu; miền
    Espèce qui vit sous toutes les latitudes
    loài sinh vật sống ở mọi khí hậu
    Quyền tự do hành động, quyền rộng rãi
    Je vous laisse toute latitude
    tôi để cho anh toàn quyền hành động
    latitude de pose
    khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X