• Ngoại động từ

    Ướp, ướp mắm muối (thịt, cá)

    Nội động từ

    Ướp, ướp mắm muối
    Cette viande doit mariner plusieurs heures
    thịt này phải ướp mấy giờ liền
    (nghĩa bóng, thân mật) mọt xác
    Mariner en prison
    mọt xác trong tù

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X