• Tính từ

    Xấu hơn, tệ hơn
    Cet enfant est pire qu'il n'était
    đứa bé này tệ hơn trước đây
    Xấu nhất, tệ nhất
    Son pire défaut
    khuyết điểm tệ nhất của nó
    Danh từ giống đực
    Cái xấu nhất, cái tệ nhất
    Phản nghĩa Meilleur, mieux.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X