• Tính từ

    (luật học, pháp lý) nhận tiền
    Partie prenante
    bên nhận tiền
    (như) préhensile
    Queue prenante des singes
    đuôi cầm nắm được của khỉ
    Lôi cuốn, hấp dẫn
    Voix prenante
    giọng nói lôi cuốn
    Dính
    Glu prenante
    nhựa dính

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X