• Tự động từ

    Mòn đi, sờn đi
    Vêtements qui s'usent
    quần áo sờn đi
    Marbre qui s'use
    đá hoa mòn đi
    Hao mòn đi
    Tout s'use avec le temps
    với thời gian mọi thứ đều hao mòn đi
    Mệt mỏi đi
    L'équipage s'est usé
    thủy thủ đã mệt mỏi
    Mất ảnh hưởng, giảm uy tín

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X