• Danh từ giống cái

    Sự bảo vệ
    Être sous la sauvegarde de la justice
    ở dưới sự bảo vệ của công lý
    Cái bảo vệ
    Les lois sont la sauvegarde de la liberté
    luật pháp là cái bảo vệ cho tự do
    (hàng hải) dây giữ (bánh lái, ... để khi rời ra thì không bị nước cuốn đi)
    (sử học) vệ binh, lính hộ vệ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X