-
Se rapprocher
Bài từ dự án mở Từ điển Pháp - Việt.
Tự động từ
Đến gần, sát gần nhau
- Se rapprocher de la ville
- đến gần thành phố
- Des sourcils qui se rapprochent
- lông mày sát gần nhau
Phản nghĩa Disjoindre, dissocier, diviser, écarter, éloigner, séparer; différencier, opposer. Eloigner ( s'), espacer ( s'), raréfier ( se). Diverger.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ