• Ngoại động từ

    Làm dịu bớt, tiết chế
    Tempérer la rigueur de l'hiver
    làm dịu bớt cái khắc nghiệt của mùa đông
    Tempérer son ardeur
    tiết chế nhiệt tình

    Phản nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X