• Thông dụng

    Động từ

    To organize the staff of

    Danh từ

    Personnel, staff
    đưa vào biên chế
    to put on the regular staff, to make (someone) a regular member of the personnel
    giảm biên chế
    to cut down the staff of


    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    personel
    personnel
    biên chế cố định
    permanent personnel
    sự giảm biên chế
    reduction in personnel
    staff
    biên chế phục vụ
    service staff
    sự giảm biên chế
    reduction in staff

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    establishment
    nhân viên biên chế
    establishment strength

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X