• Thông dụng

    Động từ

    to sense; to feel; to experience
    Cảm thấysự nguy hiểm / thù hằn
    To sense danger/hostility
    Ông ta cảm thấy mình càng về già càng yếu
    He feels himself growing weaker with age
    Cảm thấy buồn ngủ
    To feel sleepy/drowsy
    Cảm thấy trong người khác lạ
    To feel strange
    Tôi cảm thấy có ai thở vào gáy mình
    I felt a breath on my neck

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X