• Thông dụng

    Tính từ

    Correct
    câu văn chỉnh
    a correct sentence
    câu đối rất chỉnh
    correct parallel sentences

    Động từ

    To correct
    chỉnh lại đường ngắm
    to correct the aiming line
    To lecture, to give a dressing down to, to castigate
    chỉnh tưởng
    to castigate (someone's) wrong thinking
    bị chỉnh cho một trận
    to be given a dressing down

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X