• Thông dụng

    Share out, distribute.
    Phân phát kẹo bánh cho trẻ em
    To share out sweets and cakes to the children.

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    dispense

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dealing

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X