• Thông dụng

    Động từ
    to adjust oneself, to adapt to

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    accommodate
    adaptation
    mức thích nghi
    adaptation level
    sự thích nghi (với) màu
    colour adaptation
    thích nghi với [[]].
    to adapt, adaptation
    thích nghi với ánh sáng
    light adaptation
    thích nghi với bóng tối
    dark adaptation
    tự thích nghi
    self-adaptation
    adapted

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    adapt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X