• Jell

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 20:35, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /dʒel/

    Thông dụng

    Danh từ (thông tục)

    (như) jelly

    Động từ

    (như) jelly
    (nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
    public opinion has jelled on that question
    về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
    the conversation wouldn't jell
    câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    keo đông
    Tham khảo
    • jell : Chlorine Online

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Set, congeal, solidify, harden, coagulate, thicken,stiffen, gelatinize: The mixture won't jell till you add hotwater.
    (take) form, take shape, crystallize, materialize,come together, be set: Their plans for the shopping centre havenot yet jelled.

    Oxford

    V.intr.
    Colloq.
    A set as a jelly. b (of ideas etc.) take adefinite form.
    (of two different things) cohere. [back-form.f. JELLY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X