• Equality

    Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

    Revision as of 21:23, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /i:kwɔliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính bằng, tính ngang bằng
    Sự bình đẳng

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự bằng nhau

    Toán & tin

    tính bình đẳng

    Kỹ thuật chung

    bình đẳng
    đẳng thức
    conditional equality
    đẳng thức có điều kiện
    continued equality
    dãy các đẳng thức
    equality of two complex
    đẳng thức của hai số phức
    equality of two complex numbers
    đẳng thức của 2 số phức
    sign of equality
    dấu đẳng thức
    substantial equality
    đẳng thức thực chất

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Parity, sameness, identity, coequality, uniformity: Theequality of the two bids was very suspicious.
    Similarity,likeness, resemblance, equivalence, correspondence, conformity,congruence, similitude, analogy, comparability, comparison,coincidence: The equality between their performances issurprising.
    Impartiality, fairness, justice; egalitarianism:Surely we all deserve equality of treatment under the law.

    Oxford

    N.
    The state of being equal. [ME f. OF equalit‚ f. Laequalitas -tatis (as EQUAL)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X