-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Lượng quá tải===== ::,ouv”'loud ::ngoại động từ =====Chất quá nặng===== =====Là...)
(5 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">'ouvəloud</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ Dòng 12: Dòng 6: =====Lượng quá tải==========Lượng quá tải=====- ::,[[ouv”'loud]]+ ::ngoại động từ::ngoại động từDòng 19: Dòng 13: =====Làm quá tải (mạch điện..)==========Làm quá tải (mạch điện..)=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====vượttải=====+ =====(vật lý ) sự quá tải=====- == Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===- =====chất quá nặng=====- =====chấtquá tải=====+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Sự quá tải, (v) chất quátải, chở quá nặng=====- =====hoạttải=====+ === Xây dựng===+ =====vượt tải=====+ === Kỹ thuật chung ===+ =====chất quá nặng=====- =====lượng quá tải=====+ =====chất quá tải=====+ + =====hoạt tải=====+ + =====lượng quá tải=====::[[overload]] [[capacity]]::[[overload]] [[capacity]]::dung lượng quá tải::dung lượng quá tải- =====gia trọng=====+ =====gia trọng=====- =====quá tải=====+ =====quá tải=====- =====sự quá tải=====+ =====sự quá tải=====''Giải thích VN'': Sự việc một mạch điện hoặc một bộ phận phát điện lấy công suất ra lớn hơn sức tải điện được thiết kế.''Giải thích VN'': Sự việc một mạch điện hoặc một bộ phận phát điện lấy công suất ra lớn hơn sức tải điện được thiết kế.- =====sự vượt tải=====+ =====sự vượt tải=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ =====bắt chở quá nặng=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====bắt chở quá nặng=====+ - + - =====chất quá đầy=====+ - + - =====chất thêm quá đầy=====+ - + - =====chở vượt mức=====+ - + - =====cho chở quá tải=====+ - + - =====quá tải=====+ - + - =====sự chở quá trọng tải=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=overload overload] : Corporateinformation+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===V.===+ - =====Weigh down, burden, overburden, load (up), overtax, saddlewith, tax, strain, impede, handicap, oppress, encumber, cumber,overcharge: They overloaded me with so much work that I'llnever finish.=====+ =====chất quá đầy=====- =====N.=====+ =====chất thêm quá đầy=====- =====Surcharge, overcharge, overburden, dead weight,oppression, handicap, tax, load, encumbrance, impediment,hindrance: We had to hire extra people at Christmas to helpdeal with the overload.=====+ =====chở vượt mức=====- ==Oxford==+ =====cho chở quá tải=====- ===V. & n.===+ - =====V.tr. load excessively; force (a person, thing,etc.) beyond normal or reasonable capacity.=====+ =====quá tải=====- =====N. an excessivequantity; a demand etc. which surpasses capability or capacity.=====+ =====sự chở quá trọng tải=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====verb=====+ :[[burden]] , [[encumber]] , [[excess]] , [[glut]] , [[inundate]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Kinh tế]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
