• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) mẫu số; mẫu thức===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====mẫu số===== =...)
    Hiện nay (21:41, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">di'nɔmineitə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(toán học) mẫu số; mẫu thức=====
    =====(toán học) mẫu số; mẫu thức=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====mẫu số, mẫu thức=====
    -
    =====mẫu số=====
    +
    ::[[common]] [[denominator]]
    -
     
    +
    ::mẫu chung, mẫu thức chung
    -
    =====mẫu thức=====
    +
    ::[[least]] [[common]] [[denominator]]
     +
    ::mẫu chung nhỏ nhất
     +
    ::[[lowest]] [[common]] [[denominator]]
     +
    ::mẫu chung nhỏ nhất
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====mẫu số=====
     +
    =====mẫu thức=====
    ::[[common]] [[denominator]]
    ::[[common]] [[denominator]]
    ::mẫu thức chung
    ::mẫu thức chung
    Dòng 26: Dòng 24:
    ::quy đồng mẫu số (mẫu thức)
    ::quy đồng mẫu số (mẫu thức)
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Math. the number below the line in a vulgar fraction; adivisor.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Common denominator 1 a common multiple of thedenominators of several fractions.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A common feature ofmembers of a group. least (or lowest) common denominator thelowest common multiple as above. [F d‚nominateur or med.Ldenominator (as DE-, NOMINATE)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=denominator denominator] : National Weather Service
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /di'nɔmineitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) mẫu số; mẫu thức

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mẫu số, mẫu thức
    common denominator
    mẫu chung, mẫu thức chung
    least common denominator
    mẫu chung nhỏ nhất
    lowest common denominator
    mẫu chung nhỏ nhất

    Kỹ thuật chung

    mẫu số
    mẫu thức
    common denominator
    mẫu thức chung
    least common denominator
    mẫu thức chung nhỏ nhất
    lowest common denominator
    mẫu thức chung nhỏ nhất
    reduction of many fractions to a common denominator
    quy đồng mẫu số (mẫu thức)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X