• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Yên lặng, yên tĩnh, êm ả===== =====Yên ổn, thanh bình, thanh thản===== ::she died quietly in her [[b...)
    Hiện nay (15:10, ngày 2 tháng 4 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'kwiətli</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    Dòng 16: Dòng 12:
    ::bà ta đã thanh thản chết trên giừơng bệnh
    ::bà ta đã thanh thản chết trên giừơng bệnh
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    ===Adv.===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====adverb=====
    -
    =====Silently, soundlessly, noiselessly, inaudibly, insilence, softly: She tiptoed quietly out of the room.=====
    +
    :[[faintly]] , [[in a low voice]] , [[inaudibly]] , [[in a whisper]] , [[in low tones]] , [[in silence]] , [[murmuring]] , [[noiselessly]] , [[softly]] , [[sotto voce]] , [[soundlessly]] , [[tacitly]] , [[under one]]’s breath , [[weakly]] , [[confidentially]] , [[conservatively]] , [[off the record]] , [[privately]] , [[secretly]] , [[unobtrusively]] , [[unofficially]] , [[patiently]] , [[placidly]] , [[serenely]] , [[unassumingly]]
    -
     
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    =====Inhushed tones, in whispers: In a corner of the room a youngcouple were quietly conversing.=====
    +
    =====adverb=====
    -
     
    +
    :[[audibly]] , [[loudly]] , [[publicly]]
    -
    =====Peacefully, calmly, serenely,peaceably, meekly, mildly: When the police explained they onlywanted him to help in their inquiries, he went with themquietly. 4 modestly, humbly, demurely, unpretentiously,unostentatiously, unobtrusively, unassumingly, sedately: Theapplicants sat quietly, waiting to be called in for theinterview.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /'kwiətli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Yên lặng, yên tĩnh, êm ả
    Yên ổn, thanh bình, thanh thản
    she died quietly in her bed
    bà ta đã thanh thản chết trên giừơng bệnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X