• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đánh giá thấp===== =====Don't undervalue Jim's contribution to the research===== =====Đừng đánh giá thấp sự...)
    Hiện nay (20:05, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸ʌndə´vælju:</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    =====Coi rẻ, coi thường, khinh thường=====
    =====Coi rẻ, coi thường, khinh thường=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
     
    +
    =====đánh giá thấp=====
    -
    =====đánh giá thấp=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=undervalue undervalue] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.tr.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(-values, -valued, -valuing) 1 value insufficiently.=====
    +
    -
    =====Underestimate.=====
     
    -
    =====Undervaluation n.=====
    +
    === Kinh tế ===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    =====đánh giá thấp=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[belittle]] , [[depreciate]] , [[despise]] , [[disparage]] , [[minimize]] , [[underestimate]] , [[underrate]] , [[vilipend]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /¸ʌndə´vælju:/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đánh giá thấp
    Don't undervalue Jim's contribution to the research
    Đừng đánh giá thấp sự đóng góp của Jim vào công cuộc nghiên cứu
    Coi rẻ, coi thường, khinh thường

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đánh giá thấp

    Kinh tế

    đánh giá thấp

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X