-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ˈpɔlzi</font>'''/==========/'''<font color="red">ˈpɔlzi</font>'''/=====- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- - ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Sự tê liệt, chứng liệt (đặc biệt là bị rung rẩy chân tay)==========Sự tê liệt, chứng liệt (đặc biệt là bị rung rẩy chân tay)=====::[[cerebral]] [[palsy]]::[[cerebral]] [[palsy]]::chứng liệt não::chứng liệt não===Ngoại động từ======Ngoại động từ===- =====Làm tê liệt==========Làm tê liệt=====- + ==Chuyên ngành==- ==Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====liệt=====- =====liệt=====+ ::[[birth]] [[palsy]]::[[birth]] [[palsy]]::liệt tổn thương khi sinh::liệt tổn thương khi sinhDòng 29: Dòng 19: ::liệt rung (tên cũ dừng chỉ hội chứng liệt rung Parkinson)::liệt rung (tên cũ dừng chỉ hội chứng liệt rung Parkinson)- == Oxford==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]- ===N. & v.===+ - + - =====N. (pl. -ies) 1 paralysis, esp. with involuntarytremors.=====+ - + - =====A a condition of utter helplessness. b a cause ofthis.=====+ - + - =====V.tr. (-ies, -ied) 1 affect with palsy.=====+ - + - =====Renderhelpless. [ME pa(r)lesi f. OF paralisie ult. f. L paralysis:see PARALYSIS]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=palsy palsy] : National Weather Service+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=palsy palsy] : Corporateinformation+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ Hiện nay
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
