• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (09:08, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´dræmə¸taiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">ˈdra-mə-ˌtīz, ˈdrä-</font>'''/=====
    +
    -
     
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 19: Dòng 13:
    =====Được soạn thành kịch, được viết thành kịch=====
    =====Được soạn thành kịch, được viết thành kịch=====
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
     
    -
    ===V.===
     
    - 
    -
    =====Exaggerate, overplay, overstate, overdo, make a productionor show (out) of, Colloq lay it on (thick), pile it on, ham(something or it) up: He always dramatizes everything way outof proportion.=====
     
    - 
    -
    == Oxford==
     
    -
    ===V.===
     
    - 
    -
    =====(also -ise) 1 a tr. adapt (a novel etc.) to form a stageplay. b intr. admit of such adaptation.=====
     
    - 
    -
    =====Tr. make a drama ordramatic scene of.=====
     
    - 
    -
    =====Tr. (also absol.) express or react to in adramatic way.=====
     
    - 
    -
    =====Dramatization n.=====
     
    - 
    -
    == Tham khảo chung ==
     
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=dramatize dramatize] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[act]] , [[amplify]] , [[burlesque]] , [[enact]] , [[exaggerate]] , [[execute]] , [[farcialize]] , [[give color to]] , [[ham it up ]]* , [[lay it on]] , [[make a production of]] , [[melodramatize]] , [[overdo]] , [[overstate]] , [[perform]] , [[playact]] , [[play on heartstrings]] , [[play to gallery]] , [[play up]] , [[present]] , [[produce]] , [[show]] , [[splash]] , [[stage]] , [[tragedize]] , [[do]] , [[give]] , [[put on]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /´dræmə¸taiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác dramatise

    Ngoại động từ

    Soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết...)
    Kịch hoá, làm thành bi thảm, làm to chuyện

    Nội động từ

    Được soạn thành kịch, được viết thành kịch

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X