• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (14:51, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">ə´mɔ:taiz</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ə´mɔ:taiz</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Cách viết khác [[amortise]]
    Cách viết khác [[amortise]]
    - 
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    - 
    =====Truyền lại, để lại (tài sản)=====
    =====Truyền lại, để lại (tài sản)=====
    - 
    =====Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)=====
    =====Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)=====
    ::[[to]] [[amortize]] [[a]] [[debt]]
    ::[[to]] [[amortize]] [[a]] [[debt]]
    Dòng 14: Dòng 10:
    *V-ed: [[Amortized]]
    *V-ed: [[Amortized]]
    *Ving: [[amortizing]]
    *Ving: [[amortizing]]
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    -
    =====tắt dần, giảm chấn động; (kỹ thuật ) thanh toán=====
    +
    =====tắt dần, giảm chấn động; (toán kinh tế ) thanh toán=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====hoãn xung=====
    +
    =====hoãn xung=====
    -
     
    +
    =====khấu hao=====
    -
    =====khấu hao=====
    +
    =====giảm chấn=====
    -
     
    +
    -
    =====giảm chấn=====
    +
    -
     
    +
    =====thanh toán=====
    =====thanh toán=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====trả dần (một món nợ)=====
    +
    =====trả dần (một món nợ)=====
    -
     
    +
    =====trang trải dần=====
    -
    =====trang trải dần=====
    +
    =====trừ đi làm nhiều kỳ=====
    -
     
    +
    -
    =====trừ đi làm nhiều kỳ=====
    +
    -
     
    +
    =====xóa dần=====
    =====xóa dần=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====V.tr.=====
     
    -
    =====(also -ise) Commerce 1 gradually extinguish (a debt) bymoney regularly put aside.=====
     
    - 
    -
    =====Gradually write off the initialcost of (assets).=====
     
    - 
    -
    =====Transfer (land) to a corporation inmortmain.=====
     
    -
    =====Amortization n. [ME f. OF amortir (stem amortiss-)ult. f. L ad to + mors mort- death]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ə´mɔ:taiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác amortise

    Ngoại động từ

    Truyền lại, để lại (tài sản)
    Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)
    to amortize a debt
    trả dần món nợ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tắt dần, giảm chấn động; (toán kinh tế ) thanh toán

    Kỹ thuật chung

    hoãn xung
    khấu hao
    giảm chấn
    thanh toán

    Kinh tế

    trả dần (một món nợ)
    trang trải dần
    trừ đi làm nhiều kỳ
    xóa dần

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X