• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Cống dẫn nước===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====c...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'ækwidʌkt</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    08:21, ngày 31 tháng 12 năm 2007

    /'ækwidʌkt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cống dẫn nước

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu dẫn nước

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cầu máng dẫn nước
    cầu máng nước
    cống dẫn nước
    đường ống (dẫn) nước

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    cống
    cerabral aqueduct
    cống năo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đường ống dẫn nước

    Giải thích EN: A conduit used for carrying water over long distances.

    Giải thích VN: Một đường ống dùng để dẫn nước đến những địa điểm xa.

    máng dẫn nước
    aqueduct trough
    máng dẫn nước qua sông

    Oxford

    N.

    An artificial channel for conveying water, esp. in theform of a bridge supported by tall columns across a valley.
    Physiol. a small canal, esp. in the head of mammals. [L aquaeductus conduit f. aqua water + ducere duct- to lead]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X