• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ .forbad, .forbade, .forbidden=== =====Cấm, ngăn cấm===== ::smoking is strictly [[for...)
    (→Từ điển thông dụng)
    Dòng 9: Dòng 9:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Ngoại động từ .forbad, .forbade, .forbidden===
    +
    ===Ngoại động từ ===
    =====Cấm, ngăn cấm=====
    =====Cấm, ngăn cấm=====
    Dòng 24: Dòng 24:
    ::[[God]] ([[Heaven]]) [[forbid]]!
    ::[[God]] ([[Heaven]]) [[forbid]]!
    ::lạy trời đừng có chuyện đó
    ::lạy trời đừng có chuyện đó
     +
    ===Hình thái từ===
     +
    *Ving : [[forbidding]]
     +
    *Past: [[forbade]]/[[forbad]]
     +
    *PP: [[forbidden]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    01:48, ngày 4 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cấm, ngăn cấm
    smoking is strictly forbidden
    tuyệt đối cấm hút thuốc lá
    I am forbidden tobacco
    tôi bị cấm hút thuốc lá
    to forbid someone wine
    cấm không cho ai uống rượu
    to forbid the house
    cấm cửa
    time forbids
    thời gian không cho phép
    God (Heaven) forbid!
    lạy trời đừng có chuyện đó

    Hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    không giải được

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Prohibit, ban, hinder, stop, exclude, debar, preclude,prevent; outlaw, interdict, disallow, proscribe, taboo; veto: Iwas forbidden from entering. They forbid smoking in theclassrooms.

    Oxford

    V.tr.

    (forbidding; past forbade or forbad; past part.forbidden) 1 (foll. by to + infin.) order not (I forbid you togo).
    Refuse to allow (a thing, or a person to have a thing)(I forbid it; was forbidden any wine).
    Refuse a person entryto (the gardens are forbidden to children).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X