• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Ô nhục, bỉ ổi; đáng hổ thẹn===== ::his infamous treatment of her ::cách...)
    (( for sth) nổi tiếng là đồi bại hoặc trái với luân lý; nổi tiếng xấu; khét tiếng)
    Dòng 17: Dòng 17:
    =====(pháp lý) bị tước quyền công dân=====
    =====(pháp lý) bị tước quyền công dân=====
    -
    =====( for sth) nổi tiếng là đồi bại hoặc trái với luân lý; nổi tiếng xấu; khét tiếng=====
    +
    =====( for sth) nổi tiếng là đồi bại hoặc trái với luân lý; nổi tiếng xấu; khét tiếng; tai tiếng=====
    ::[[a]] [[king]] [[infamous]] [[for]] [[his]] [[cruelty]]
    ::[[a]] [[king]] [[infamous]] [[for]] [[his]] [[cruelty]]
    ::một ông vua nổi tiếng ác độc
    ::một ông vua nổi tiếng ác độc

    23:23, ngày 14 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ô nhục, bỉ ổi; đáng hổ thẹn
    his infamous treatment of her
    cách đối xử đáng hổ thẹn của anh ta đối với cô ấy
    (pháp lý) bị tước quyền công dân
    ( for sth) nổi tiếng là đồi bại hoặc trái với luân lý; nổi tiếng xấu; khét tiếng; tai tiếng
    a king infamous for his cruelty
    một ông vua nổi tiếng ác độc
    an infamous traitor
    một tên phản bội khét tiếng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bỉ ổi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Notorious, disreputable, ill-famed, stigmatized,scandalous, discreditable, dishonourable, ignominious: So thisis the infamous house where the murders took place!
    Bad,awful, wicked, evil, iniquitous, villainous, heinous, vile,abominable, outrageous, execrable, abhorrent, opprobrious,despicable, loathsome, detestable, odious, foul, scurvy, rotten,atrocious, flagitious, revolting, monstrous, egregious, base,low, shameful, disgraceful: A number of infamous criminals areportrayed in the Chamber of Horrors.

    Oxford

    Adj.

    Notoriously bad; having a bad reputation.
    Abominable.3 (in ancient law) deprived of all or some rights of a citizenon account of serious crime.
    Infamously adv. infamy n. (pl.-ies). [ME f. med.L infamosus f. L infamis (as IN-(1), FAME)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X