• /´infəməs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ô nhục, bỉ ổi; đáng hổ thẹn
    his infamous treatment of her
    cách đối xử đáng hổ thẹn của anh ta đối với cô ấy
    (pháp lý) bị tước quyền công dân
    ( for sth) nổi tiếng là đồi bại hoặc trái với luân lý; nổi tiếng xấu; khét tiếng; tai tiếng
    a king infamous for his cruelty
    một ông vua nổi tiếng ác độc
    an infamous traitor
    một tên phản bội khét tiếng

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bỉ ổi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X