-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác specialise ===Ngoại động từ=== =====( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan t...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ˈspɛʃəˌlaɪz</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:37, ngày 13 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Cách viết khác specialise
Ngoại động từ
( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
- to specialize in a subject
- chuyên về một vấn đề
- this shop specializes in chocolates
- cửa hàng chuyên bán sôcôla
Oxford
V.
(also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).
Tham khảo chung
- specialize : National Weather Service
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
