-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc===== ::to play a subordinate part ::đóng vai ph...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''adj., n. <font color="red">səˈbɔrdnɪt ;</font> v. <font color="red">səˈbɔrdnˌeɪt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==03:51, ngày 13 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Often, subordinate to. minor; inferior (to), lower(than), lesser (than), secondary (to), second (to), junior (to),subsidiary (to); next to, below, beneath, under: He had toaccept a subordinate position in the new company. His new job issubordinate to that of purchasing director.
Oxford
V.tr. (usu. foll.by to) 1 make subordinate; treat or regard as of minorimportance.
Subordinate clause a clauseserving as an adjective, adverb, or noun in a main sentencebecause of its position or a preceding conjunction.
Subordinately adv. subordination n. subordinative adj.[med.L subordinare, subordinat- (as SUB-, L ordinare ordain)]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
