• /adj., n. səˈbɔrdnɪt ; v. səˈbɔrdnˌeɪt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
    to play a subordinate part
    đóng vai phụ
    subordinate clause
    mệnh đề phụ
    Ở dưới quyền, cấp dưới

    Danh từ

    Người cấp dưới, người dưới quyền

    Ngoại động từ

    Làm cho lệ thuộc vào
    Đặt xuống bậc dưới; hạ tầm quan trọng

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phụ thuộc

    Kỹ thuật chung

    phụ
    phụ thuộc

    Kinh tế

    cấp dưới
    người dưới quyền
    nhân viên cấp dưới
    ở cấp dưới
    ở dưới quyền
    phụ thuộc
    phụ
    thứ yếu
    thuộc viên

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X