-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(điện học) máy nghiệm dao động, máy hiện sóng===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩ...)
Dòng 60: Dòng 60: *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=oscilloscope oscilloscope] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=oscilloscope oscilloscope] : Corporateinformation[[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ + ==Y Sinh==+ ===Nghĩa chuyên nghành===+ =====một thiết bị hiển thị tín hiệu điện bào gồm một ống tia catốt (CRT) và màn hình, với một dụng cụ lái chùm điện tử bên trong. Tín hiệu hiển thị xuất hiện như là một sóng trên màn hiển thị của thiết bị.=====+ + + [[Category:Y Sinh]]05:57, ngày 14 tháng 5 năm 2008
Tham khảo chung
- oscilloscope : National Weather Service
- oscilloscope : amsglossary
- oscilloscope : Corporateinformation
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Y Sinh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
