• (Khác biệt giữa các bản)
    (→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ</font>'''/=====
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    Dòng 17: Dòng 11:
    ::đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
    ::đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====tham số zener-hollomon=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Vật lý==
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====tham số zener-hollomon=====
    -
    =====điện áp zener=====
    +
    === Vật lý===
    -
     
    +
    =====điện áp zener=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====thiên điểm=====
    =====thiên điểm=====
    -
    =====tuyệt điểm=====
    +
    =====tuyệt điểm=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cực điểm=====
    =====cực điểm=====
    Dòng 38: Dòng 29:
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::điểm thiên đỉnh
    ::điểm thiên đỉnh
    -
     
    +
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.=====
    =====Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.=====
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).=====
    =====The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).=====

    03:52, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) thiên đỉnh
    (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    to be at the zenith of
    lên đến cực điểm của
    to have passed one's zenith
    đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    tham số zener-hollomon

    Vật lý

    điện áp zener

    Xây dựng

    thiên điểm
    tuyệt điểm

    Kỹ thuật chung

    cực điểm
    điểm
    zenith point
    điểm thiên đỉnh

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.

    Oxford

    N.
    The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).
    The highest point in one's fortunes;a time of great prosperity etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X