• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'vækjuəs</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'vækjuəs</font>'''/=====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 19:
    ::một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề
    ::một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====ngây ngô=====
    =====ngây ngô=====
    Dòng 30: Dòng 29:
    ::[[non-vacuous]]
    ::[[non-vacuous]]
    ::không rỗng
    ::không rỗng
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====Adj.=====
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    =====Lacking expression (a vacuous stare).=====
    =====Lacking expression (a vacuous stare).=====

    00:46, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /'vækjuəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rỗng, trống rỗng
    a vacuous space
    một khoảng trống
    Trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô
    vacuous remark
    lời nhận xét ngớ ngẩn
    a vacuous laugh
    cái cười ngớ ngẩn
    a vacuous look
    vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
    Rỗi, vô công rồi nghề
    a selfish and vacuous life
    một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    ngây ngô
    rỗng
    non-vacuous
    không rỗng

    Oxford

    Adj.
    Lacking expression (a vacuous stare).
    Unintelligent(a vacuous remark).
    Empty.
    Vacuity n. vacuously adv.vacuousness n. [L vacuus empty (as VACATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X