-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">rɪˈvɜrt</font>'''/==========/'''<font color="red">rɪˈvɜrt</font>'''/=====- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- - ==Thông dụng====Thông dụng=====Nội động từ======Nội động từ===Dòng 29: Dòng 22: =====Người trở lại với niềm tin ban đầu==========Người trở lại với niềm tin ban đầu=====- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====trở lại nguyên thể=====+ | __TOC__- + |}- == Xây dựng==+ === Toán & tin ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====trở lại nguyên thể=====- =====hồi hẳn=====+ === Xây dựng===- + =====hồi hẳn=====- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====hoàn nguyên==========hoàn nguyên=====Dòng 45: Dòng 37: =====phục hồi==========phục hồi=====- =====trở lại=====+ =====trở lại=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Return, come or go back, take or pick up again, lapse,backslide, regress, relapse, retreat: He reverted to his oldbeliefs about male superiority.==========Return, come or go back, take or pick up again, lapse,backslide, regress, relapse, retreat: He reverted to his oldbeliefs about male superiority.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Intr. (foll. by to) return to a former state, practice,opinion, etc.==========Intr. (foll. by to) return to a former state, practice,opinion, etc.=====23:10, ngày 7 tháng 7 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
