-
(Khác biệt giữa các bản)(sửa nghĩa của ví dụ)
Dòng 8: Dòng 8: =====Làm lu mờ, át==========Làm lu mờ, át=====::[[her]] [[beauty]] [[extinguished]] [[that]] [[of]] [[all]] [[others]]::[[her]] [[beauty]] [[extinguished]] [[that]] [[of]] [[all]] [[others]]- ::sắc đẹp của cô làm lu mờ tất cả nhữngcôkhác+ ::sắc đẹp của cô ấy làm lu mờ tất cả những người khác=====Làm cứng họng (đối phương)==========Làm cứng họng (đối phương)=====Dòng 22: Dòng 22: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ {|align="right"- | __TOC__+ | __TOC__|}|}=== Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu===Dòng 34: Dòng 34: =====dập tắt (lửa)==========dập tắt (lửa)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====cứu hỏa=====+ =====cứu hỏa=====- =====dập (tắt)=====+ =====dập (tắt)=====- =====dập tắt=====+ =====dập tắt=====- =====làm tắt=====+ =====làm tắt=====- =====làm tiêu tan=====+ =====làm tiêu tan=====- =====sự dập tắt=====+ =====sự dập tắt==========thanh toán (nợ)==========thanh toán (nợ)=====Dòng 65: Dòng 65: =====Extinguishable adj.extinguishment n. [irreg. f. L extinguere (as EXTINCT): cf.distinguish]==========Extinguishable adj.extinguishment n. [irreg. f. L extinguere (as EXTINCT): cf.distinguish]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]]+ [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]+ [[Thể_loại:Xây dựng]]15:53, ngày 28 tháng 10 năm 2008
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Put or snuff or blow out, quench; turn off or out: We arelanding shortly, so please extinguish all smoking materials.Extinguish the lights before leaving. 2 kill (off), annihilate,destroy, obliterate, abolish, exterminate, eliminate, do awaywith, nullify, eradicate, remove, banish, wipe or blot out: Thepotion contained a drug that extinguished all memory ofunhappiness.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
