• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự rơi vào, sự tác động vào===== ::what is the incidence of the [[tax?]...)
    So với sau →

    17:40, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự rơi vào, sự tác động vào
    what is the incidence of the tax?
    thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
    (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới
    point of incidence
    điểm rơi
    angle of incidence
    góc tới
    oblique incidence
    sự tới xiên góc
    normal incidence
    sự tới thẳng góc
    Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
    (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)
    a low incidence of tuberculosis
    tỷ lệ mắc bệnh lao thấp

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    giao hỗ
    incidence coefficient
    hệ số giao hỗ
    sự liên thuộc

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tới

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự rơi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ quy về
    phạm vi ảnh hưởng

    Nguồn khác

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Frequency, rate, degree, extent, occurrence, prevalence;quantity, amount, number: The incidence of heart disease ishigh in Britain.

    Oxford

    N.

    (often foll. by of) the fact, manner, or rate, ofoccurrence or action.
    The range, scope, or extent ofinfluence of a thing.
    Physics the falling of a line, or of athing moving in a line, upon a surface.
    The act or aninstance of coming into contact with a thing.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X