• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(điện học) máy nghiệm dao động, máy hiện sóng===== == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩ...)
    So với sau →

    12:29, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (điện học) máy nghiệm dao động, máy hiện sóng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    máy nghiệm dao động

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    máy hiên dao động

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dao động kế

    Giải thích VN: Máy dùng ống tia làm cực vẽ được các dạng sóng quan sát được.

    dao động ký
    máy hiện dao động
    máy hiện sóng
    measuring oscilloscope
    máy hiện sóng đo
    oscilloscope photograph
    chụp hình máy hiện sóng
    oscilloscope trace
    vệt máy hiện sóng
    oscilloscope tube
    ống máy hiện sóng
    sampling oscilloscope
    máy hiện sóng lấy mẫu
    single beam oscilloscope
    máy hiện sóng một chùm
    storage oscilloscope
    máy hiện sóng có nhớ

    Oxford

    N.

    A device for viewing oscillations by a display on the screenof a cathode-ray tube.
    Oscilloscopic adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X