• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người ghi===== =====Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)===== =====Vật (dùng) để g...)
    So với sau →

    13:30, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người ghi
    Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
    Vật (dùng) để ghi
    Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    cột đèn hiệu

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    dấu mốc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    biển chỉ đường
    alignment marker
    biển chỉ đường cong
    cái đánh dấu
    cờ
    dấu
    dấu hiệu
    beginning-of-information marker
    dấu hiệu đầu thông tin
    BOT marker
    dấu hiệu đầu băng
    boundary marker
    dấu hiệu biên
    group marker
    dấu hiệu nhóm
    marker bit
    bit dấu hiệu
    marker system
    hệ thống dấu hiệu
    parameter marker
    dấu hiệu tham số
    đích
    dụng cụ ghi
    nhãn
    block marker
    nhãn khối
    group marker
    nhãn nhóm
    superelevation marker
    nhãn chỉ siêu cao
    máy đánh dấu
    mốc
    thợ lấy dấu
    tiêu
    tín hiệu
    smoke marker
    tín hiệu khói

    Oxford

    N.

    A stone, post, etc., used to mark a position, placereached, etc.
    A person or thing that marks.
    A felt-tippedpen with a broad tip.
    A person who records a score, esp. inbilliards.
    A flare etc. used to direct a pilot to a target.6 a bookmark.
    US sl. a promissory note; an IOU.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X