-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác neighbor ===Danh từ=== =====Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; v...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 25: Dòng 25: ::[[the]] [[wood]] [[neighbours]] [[upon]] [[the]] [[lake]]::[[the]] [[wood]] [[neighbours]] [[upon]] [[the]] [[lake]]::khu rừng ở ngay cạnh hồ::khu rừng ở ngay cạnh hồ+ ===hình thái từ===+ *Adj: [[neighboured]]== Toán & tin ==== Toán & tin ==14:22, ngày 28 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Cách viết khác neighbor
Danh từ
Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
- next-door neighbour
- người láng giềng ở sát vách
Oxford
N. & v.
A person living next door to ornear or nearest another (my next-door neighbour; his nearestneighbour is 12 miles away; they are neighbours).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
