-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) số thương (kết quả của phép chia)===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====số t...)(→thương số)
Dòng 19: Dòng 19: ===Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành========thương số==========thương số=====- ::[[prespiratory]] [[quotient]]+ ::[[respiratory]] [[quotient]]::thương số hô hấp::thương số hô hấp::[[protein]] [[quotient]]::[[protein]] [[quotient]]Dòng 25: Dòng 25: ::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)::thương số hô hấp::thương số hô hấp+ == Điện==== Điện=====Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành===16:55, ngày 6 tháng 12 năm 2007
Y học
Nghĩa chuyên ngành
thương số
- respiratory quotient
- thương số hô hấp
- protein quotient
- thương số protein
- respiratory quotient (RQ)
- thương số hô hấp
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
