• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) số thương (kết quả của phép chia)===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====số t...)
    (→thương số)
    Dòng 19: Dòng 19:
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    =====thương số=====
    =====thương số=====
    -
    ::[[prespiratory]] [[quotient]]
    +
    ::[[respiratory]] [[quotient]]
    ::thương số hô hấp
    ::thương số hô hấp
    ::[[protein]] [[quotient]]
    ::[[protein]] [[quotient]]
    Dòng 25: Dòng 25:
    ::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)
    ::[[respiratory]] [[quotient]] (RQ)
    ::thương số hô hấp
    ::thương số hô hấp
     +
    == Điện==
    == Điện==
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    ===Nghĩa chuyên ngành===

    16:55, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) số thương (kết quả của phép chia)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    số thương

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    thương số
    respiratory quotient
    thương số hô hấp
    protein quotient
    thương số protein
    respiratory quotient (RQ)
    thương số hô hấp

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    thương (số)
    tỉ số

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    số thương
    thương số
    achievement quotient
    thương số thành công

    Oxford

    N.

    A result obtained by dividing one quantity by another. [MEf. L quotiens how many times f. quot how many, by confusionwith -ENT]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X