-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''v. <font color="red">ɪkˈskyuz ;</font> n. <font color="red">ɪkˈskyus</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==03:46, ngày 14 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Ngoại động từ
Cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho
- his youth excuses his superficiality
- tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Forgive, pardon, overlook, absolve, clear, exonerate,acquit, exculpate, pass over, disregard, wink at, ignore, beblind to, look the other way, pay no attention or heed (to),find or prove innocent (of): Please excuse my tardiness.
Release, let go or off, liberate, free, relieve, exempt,absolve; dismiss, Colloq let off the hook: She was excused fromattending class today. You may be excused.
Condone, allow,permit, defend, apologize for, justify, warrant, explain,vindicate, rationalize, mitigate, extenuate, palliate: Povertydoes not excuse your stealing.
Apology, explanation, story, reason, justification,defence, plea, vindication, condonation, rationalization,extenuation, mitigation, palliation; basis, grounds, foundation,cause: Can you think of any excuse for your behaviour?
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
