-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(→đồng bộ)
Dòng 33: Dòng 33: ===Nghĩa chuyên ngành======Nghĩa chuyên ngành========đồng bộ==========đồng bộ=====- ::[[SYNchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)+ ::[[Synchronize]] [[the]] [[sequence]] [[numbers]] (SYN)::đồng bộ hóa số dãy::đồng bộ hóa số dãy+ =====đồng bộ hóa==========đồng bộ hóa=====23:10, ngày 16 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
đồng bộ hóa
Giải thích VN: Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.
- SYNchronize the sequence numbers (SYN)
- đồng bộ hóa số dãy
Oxford
Tham khảo chung
- synchronize : Corporateinformation
- synchronize : Foldoc
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
