• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Ước lượng===== =====Định giá===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên n...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 14: Dòng 14:
    =====Định giá=====
    =====Định giá=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * Ved: [[evaluated]]
     +
    * Ving:[[evaluating]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    13:11, ngày 19 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Ước lượng
    Định giá

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    định trị

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh giá
    evaluate the loss occasioned by a fire
    đánh giá thiệt hại do hỏa hoạn gây ra
    ra giá
    ước lượng
    ước tính

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh giá

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Value, appraise, assess: You must be an expert toevaluate netsuke.
    Judge, rank, rate, gauge, estimate,approximate, calculate, reckon, compute, figure, quantify,determine, ascertain: How can they evaluate your importance tothe project?

    Oxford

    V.tr.

    Assess, appraise.
    A find or state the number oramount of. b find a numerical expression for.
    Evaluation n.evaluative adj. evaluator n. [back-form. f. evaluation f. F‚valuation f. ‚valuer (as E-, VALUE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X