-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)===...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 20: Dòng 20: ::[[the]] [[fields]] [[afford]] [[enough]] [[fodder]] [[for]] [[the]] [[cattle]]::[[the]] [[fields]] [[afford]] [[enough]] [[fodder]] [[for]] [[the]] [[cattle]]::cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò::cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò+ ===hình thái từ===+ * Ved: [[afforded]]+ * Ving:[[affording]]== Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==15:19, ngày 20 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Oxford
V.tr.
(prec. by can or be able to; often foll. by to +infin.) a have enough money, means, time, etc., for; be able tospare (can afford œ50; could not afford a holiday; can we affordto buy a new television?). b be in a position to do something(esp. without risk of adverse consequences) (can't afford to lethim think so).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
