• /i'nʌf/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đủ, đủ dùng
    enough rice
    đủ gạo, đủ cơm

    Danh từ

    Sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
    to have enough of everything
    mọi thứ có đủ dùng

    Phó từ

    Đủ, khá
    to be warm enough
    đủ ấm
    to sing well enough
    hát khá hay
    you know well enough what I mean
    anh biết khá rõ tôi muốn nói gì chứ

    Cấu trúc từ

    to cry enough
    chịu thua, xin hàng
    enough of this cheek!
    hôn vừa chứ
    to have enough of somebody
    chán ngấy ai
    more than enough
    quá đủ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    vừa đủ

    Kỹ thuật chung

    đủ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X