• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự cười, tiếng cười===== ::to burst (break) into laughter ::cười phá lên ::to split [[one's]...)
    (Danh từ)
    Dòng 9: Dòng 9:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Sự cười, tiếng cười=====
    =====Sự cười, tiếng cười=====
    ::[[to]] [[burst]] ([[break]]) [[into]] [[laughter]]
    ::[[to]] [[burst]] ([[break]]) [[into]] [[laughter]]
    Dòng 15: Dòng 14:
    ::[[to]] [[split]] [[one's]] [[sides]] [[with]] [[laughter]]
    ::[[to]] [[split]] [[one's]] [[sides]] [[with]] [[laughter]]
    ::cười vỡ bụng
    ::cười vỡ bụng
    -
    ::[[peals]] [[of]] [[laughter]]
     
    -
    ::tràng cười rền
     
    - 
    -
    =====To be convulsed with laughter=====
     
    - 
    -
    =====Cười thắt ruột=====
     
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==

    03:56, ngày 27 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cười, tiếng cười
    to burst (break) into laughter
    cười phá lên
    to split one's sides with laughter
    cười vỡ bụng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Laughing, tittering, giggling, sniggering, snickering,chuckling, chortling, guffawing: Children's laughter filled theair.

    Oxford

    N.

    The act or sound of laughing. [OE hleahtor f. Gmc]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X