-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ri'zʌlt</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong,bạnvui lòng xóa thông báo {{Phiênâm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã đượcbạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==09:13, ngày 31 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Nội động từ
( + in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
- his recklessness resulted in failure
- sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Outcome, consequence, effect, end (result), fruit;conclusion, upshot, issue, development, sequel, follow-up,consequence, denouement or d‚nouement: It will take years toevaluate the results of the new educational curriculum. As aresult of his speeding ticket, his driving licence wassuspended.
Often, result from. develop, emerge, follow, happen,occur, come (about), come to pass, arise, evolve, be produced:Severe burns can result from allowing children to play withmatches. The mixture that results may be highly volatile. 3result in. end, conclude, culminate, terminate: The explosionresulted in a heavy loss of life. The experience gained oftenresults in better safety devices.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
