• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Dẫn, trích dẫn===== ::to someone's words ::dẫn lời nói của ai =====(pháp lý) đòi ra toà===== :...)
    So với sau →

    15:48, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Dẫn, trích dẫn
    to someone's words
    dẫn lời nói của ai
    (pháp lý) đòi ra toà
    to cite someone before a court
    đòi ai ra trước toà
    Nêu gương
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    biểu dương

    Oxford

    V.tr.

    Adduce as an instance.
    Quote (a passage, book, orauthor) in support of an argument etc.
    Mention in an officialdispatch.
    Summon to appear in a lawcourt.
    Citable adj.[ME f. F f. L citare f. ciere set moving]

    Tham khảo chung

    • cite : National Weather Service
    • cite : Corporateinformation
    • cite : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X