• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) mẫu số; mẫu thức===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====mẫu số===== =...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'nɔmineitə</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    03:18, ngày 22 tháng 5 năm 2008

    /di'nɔmineitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) mẫu số; mẫu thức

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    mẫu số
    mẫu thức
    common denominator
    mẫu thức chung
    least common denominator
    mẫu thức chung nhỏ nhất
    lowest common denominator
    mẫu thức chung nhỏ nhất
    reduction of many fractions to a common denominator
    quy đồng mẫu số (mẫu thức)

    Oxford

    N.

    Math. the number below the line in a vulgar fraction; adivisor.
    Common denominator 1 a common multiple of thedenominators of several fractions.
    A common feature ofmembers of a group. least (or lowest) common denominator thelowest common multiple as above. [F d‚nominateur or med.Ldenominator (as DE-, NOMINATE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X